33
 

/b/
  • Âm /b/ đứng cuối từ và sau âm m
  • Khi có /t/ đứng sau
Climb / klaɪm /Comb / koʊm /Lamb / læm  /Thumb / θʌm /
Tomb / Tomb /
Debt / det /
Doubt / daʊt /
Subtle / ˈsʌtl /
Debtor / ˈdetər  /
/c/
  • Trong cum “scle” ở cuối từ
  • /c/ đứng sau /s/ ở vị trí đầu tiên của từ và theo sau /c/ là /e/ hoặc /i/
Muscle / ˈmʌsl  /Scent / sent /Science / ˈsaɪəns /Scissors / ˈsɪzərz /
/d/
  • Âm /d/ đứng liền với /n/, có thể đứng trước hoặc sau /n/.
  • Âm /d/ đi với ge
Sandwich / ˈsænwɪtʃ /Wednesday / ˈwenzdeɪ  /Acknowledge / əkˈnɑːlɪdʒ  /Knowledge / ˈnɑːlɪdʒ  /Judge / dʒʌdʒ  /
Pledge / pledʒ /
Bridge / brɪdʒ /
/g/
  • /g/ đứng trước /n/, /g/ sẽ thành âm câm

 

Foreign / ˈfɑːrən /Sign / saɪn /
gh
  • Gh đứng trước âm /t/ hoặc cuối từ
Thought / θɔːt /Through / θruː /Right / raɪt  /
/h/
  • Âm /h/ đứng sau âm w, x, r
What, when, whereExhibition / ˌeksɪˈbɪʃn /Exhaustion / ɪɡˈzɔːstʃən /Rhythm / ˈrɪðəm /
/k/
  • Âm /k/ đứng trước âm /n/ đầu các từ
Knife / naɪf /Knowledge / ˈnɑːlɪdʒ  /Know / noʊ /
/l/
  • Âm /l/ đứng trước các âm d, f, m, k
Would / wʊd /Talk / tɔːk /
/n/
  • Âm /n/ cuối từ, và trước đó là một âm /m/
Autumn / ˈɔːtəm /Hymn / hɪm /
/p/
  • Đứng trước các tiền tố “psy”
Psychology / saɪˈkɑːlədʒi  /
/w/
  • Đứng đầu của một từ và sau đó là r
Wrap / ræp  /Write / raɪt  /Wrong /rɔːŋ /

 
Các lớp tiếng Anh do Hằng dạy
Ba lớp đầu tiên là lớp nền tảng
1.  Lớp Líu Lưỡi: Để nói tiếng Anh chuẩn và hay

2. Critical thinking – Tư duy độc lập 

3. Public Speaking for Leaders  (Giao tiếp)

—————————————

Ba lớp sau chỉ dành cho các bạn luyện thi IELTS để đi du học

4.  Academic Writing & Speaking

5. IELTS Reading & Listening

6. IELTS Thần Chưởng 

——————————–

Make friend and have fun (free)
Tiếng Anh đã thay đổi tương lai mình ra sao?
7. Tiếng Anh cho trẻ em – Học với người nước ngoài
Bạn đăng ký để nhận thông tin về lớp nha.
Mắm

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.